XEM BẢN ĐỒ THU NHỎ BÊN DƯỚI

____

Thông tin đồ án quy hoạch:

Thời điểm hoàn thiện lập quy hoạch: năm 2015

Giai đoạn lập quy hoạch: đến năm 2030

Thời hạn lập quy hoạch

Giai đoạn ngắn hạn:  đến 2020.

- Giai đoạn dài hạn: đến năm 2030.

- Tầm nhìn đến năm 2050

Quy mô dân số:

+ Dự báo đến năm 2020: 370.000 người; trong đó: dân số đô thị khoảng: 145.000.người, dân số nông thôn khoảng: 225.000 người; tỷ lệ đô thị hóa: khoảng 39.2%.

+ Đến năm 2030 dân số toàn Huyện đạt 542.000 người. Dân số đô thị: 291.000 người, dân số nông thôn: 251.000 người, tỷ lệ đô thị hóa: khoảng 55%.

+ Đến năm 2050 dân số toàn huyện khoảng: 665.000 người. Dân số đô thị: 380.000 người, dân số nông thôn: 285.000, tỷ lệ đô thị hóa khoảng 57 - 60%.

Quy mô đất đai:

Tổng đất tự nhiên toàn huyện: 23.240,92 ha.

- Đất đô thị: khoảng 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất toàn huyện).

+ Đất tự nhiên TTST Chúc Sơn: khoảng 1.786,97 ha. Trong đó: Đất dân dụng khoảng 1.143,06 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 95 m2/người).

+ Đất tự nhiên ĐTVT Xuân Mai: khoảng 6.537,66 ha. Trong đó: Đất dân dụng khoảng 2.191,72 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 127 m2/người).

- Đất nông thôn: khoảng 14.916,29  ha (chiếm 64,2% tổng đất toàn huyện).

Trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn: khoảng 2.901,52 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 115m2/người).

Tầm nhìn phát triển

Hướng đến xây dựng một vùng ngoại ô yên bình của Thủ đô Hà Nội, thân thiện với môi trường sinh thái; cân bằng giữa khu vực đô thị và vùng nông thôn; hài hòa giữa  bảo tồn văn hóa, cảnh quan và phát triển kinh tế, hướng tới sự phát triển bền vững.

Trong giai đoạn trước mắt tập trung phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng, khắc phục các vấn đề về môi trường, nhằm tạo tiền đề cho sự phát triển trong tương lai.

Thành phần hồ sơ quy hoạch bao gồm đầy đủ các phần như sau:

1- Thuyết minh tổng hợp

2- Quy định quản lý (dự thảo)

3- Phần bản vẽ

QH01     Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng

QH-02a Bản đồ đánh giá hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan

QH-02b Bản đồ đánh giá hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và môi thường

QH-02c  Bản đồ hiện trạng chuẩn bị kỹ thuật đánh giá đất xây dựng

QH-03    Bản đồ định hướng phát triển không gian

QH-04    Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đai theo các giai đoạn

QH -05   Bản đồ định hướng giao thông

QH -06   Bản đồ định hướng chuẩn bị kỹ thuật.

QH -07   Bản đồ định hướng cấp nước

QH -08   Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và quản lý nghĩa trang

QH -09   Bản đồ định hướng cấp điện

QH -10   Bản đồ định hướng thông tin liên lạc

QH -11   Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật

QH -12   Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược

QH -13   Thiết kế đô thị

Định dạng tài liệu: Bản vẽ file Autocad (.dwg), thuyết minh file word (.doc), bản vẽ thu nhỏ A3

(bnt-lamnv-acvn13)

Date published: 17.01.2019 | 12:18
Available in Ebook

Quy hoạch chung xây dựng huyện Chương Mỹ – thành phố Hà Nội đến năm 2030

XEM BẢN ĐỒ THU NHỎ BÊN DƯỚI

____

Thông tin đồ án quy hoạch:

Thời điểm hoàn thiện lập quy hoạch: năm 2015

Giai đoạn lập quy hoạch: đến năm 2030

Thời hạn lập quy hoạch

Giai đoạn ngắn hạn:  đến 2020.

- Giai đoạn dài hạn: đến năm 2030.

- Tầm nhìn đến năm 2050

Quy mô dân số:

+ Dự báo đến năm 2020: 370.000 người; trong đó: dân số đô thị khoảng: 145.000.người, dân số nông thôn khoảng: 225.000 người; tỷ lệ đô thị hóa: khoảng 39.2%.

+ Đến năm 2030 dân số toàn Huyện đạt 542.000 người. Dân số đô thị: 291.000 người, dân số nông thôn: 251.000 người, tỷ lệ đô thị hóa: khoảng 55%.

+ Đến năm 2050 dân số toàn huyện khoảng: 665.000 người. Dân số đô thị: 380.000 người, dân số nông thôn: 285.000, tỷ lệ đô thị hóa khoảng 57 - 60%.

Quy mô đất đai:

Tổng đất tự nhiên toàn huyện: 23.240,92 ha.

- Đất đô thị: khoảng 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất toàn huyện).

+ Đất tự nhiên TTST Chúc Sơn: khoảng 1.786,97 ha. Trong đó: Đất dân dụng khoảng 1.143,06 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 95 m2/người).

+ Đất tự nhiên ĐTVT Xuân Mai: khoảng 6.537,66 ha. Trong đó: Đất dân dụng khoảng 2.191,72 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 127 m2/người).

- Đất nông thôn: khoảng 14.916,29  ha (chiếm 64,2% tổng đất toàn huyện).

Trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn: khoảng 2.901,52 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 115m2/người).

Tầm nhìn phát triển

Hướng đến xây dựng một vùng ngoại ô yên bình của Thủ đô Hà Nội, thân thiện với môi trường sinh thái; cân bằng giữa khu vực đô thị và vùng nông thôn; hài hòa giữa  bảo tồn văn hóa, cảnh quan và phát triển kinh tế, hướng tới sự phát triển bền vững.

Trong giai đoạn trước mắt tập trung phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng, khắc phục các vấn đề về môi trường, nhằm tạo tiền đề cho sự phát triển trong tương lai.

Thành phần hồ sơ quy hoạch bao gồm đầy đủ các phần như sau:

1- Thuyết minh tổng hợp

2- Quy định quản lý (dự thảo)

3- Phần bản vẽ

QH01     Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng

QH-02a Bản đồ đánh giá hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan

QH-02b Bản đồ đánh giá hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và môi thường

QH-02c  Bản đồ hiện trạng chuẩn bị kỹ thuật đánh giá đất xây dựng

QH-03    Bản đồ định hướng phát triển không gian

QH-04    Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đai theo các giai đoạn

QH -05   Bản đồ định hướng giao thông

QH -06   Bản đồ định hướng chuẩn bị kỹ thuật.

QH -07   Bản đồ định hướng cấp nước

QH -08   Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và quản lý nghĩa trang

QH -09   Bản đồ định hướng cấp điện

QH -10   Bản đồ định hướng thông tin liên lạc

QH -11   Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật

QH -12   Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược

QH -13   Thiết kế đô thị

Định dạng tài liệu: Bản vẽ file Autocad (.dwg), thuyết minh file word (.doc), bản vẽ thu nhỏ A3

(bnt-lamnv-acvn13)

[Trở về] [Đầu trang]

Các tài liệu khác:
Tìm chúng tôi trên Facebook
Đóng [X]