Thừa Thiên Huế - thành phố trực thuộc trung ương với đặc trưng văn hóa, di sản, xanh, bản sắc Huế, thông minh, hướng biển, thích ứng và bền vững; là đô thị lớn thuộc nhóm có trình độ phát triển kinh tế ở mức cao của cả nước; thành phố Festival, trung tâm văn hóa - du lịch, giáo dục, khoa học công nghệ và y tế chuyên sâu của cả nước và châu Á; là điểm đến an toàn, thân thiện, hạnh phúc.
Thông tin Quy hoạch Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (tỷ lệ 1/50.000)
Xem thêm: THUYẾT MINH QUY HOẠCH PHÂN KHU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ LỊCH SỬ, THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
Các nhiệm vụ trọng tâm và các đột phá phát triển
- Các nhiệm vụ trọng tâm:
.png)
- Xây dựng Thừa Thiên Huế trở thành thành phố trực thuộc trung ương với đặc trưng văn hoá, di sản, sinh thái, cảnh quan, thân thiện môi trường và thông minh; trung tâm của vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung và cả nước về văn hoá, du lịch, y tế chuyên sâu, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ.
Xây dựng phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại và thông minh, đặc biệt là kết cấu hạ tầng đô thị, giao thông, hạ tầng số đảm bảo sự hài hoà giữa kiến trúc với thiên nhiên và đặc thù của Huế.
Hình thành và phát triển các hành lang kinh tế: Hành lang kinh tế Bắc - Nam, Hành lang kinh tế Đông - Tây, Hành lang kinh tế đô thị hướng biển; các trung tâm động lực: thành phố Huế, Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô và khu công nghiệp Phong Điền.
Khai thác và sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên, môi trường; chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng. Gắn phát triển kinh tế với cùng cố quốc phòng, an ninh; đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội. b) Các khâu đột phá phát triển
- Phát triển hệ thống đô thị di sản kết hợp đô thị hiện đại, thông minh trên nền tảng bảo tồn và phát huy giá trị di sản; phát huy lợi thế đô thị ven biển gắn với vị thế 04 trung tâm của vùng và cả nước với quy mô lớn, có sức cạnh tranh cao về kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu.
- Đẩy nhanh tốc độ phát triển và hoàn thiện hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội đồng bộ, hiện đại; trọng tâm ưu tiên phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông, hạ tầng giao thông chiến lược, cảng biển và dịch vụ cũng biển, hạ tầng logistics, hạ tầng các khu công nghiệp, khu kinh tế, hạ tầng đô thị. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, lao động có kỹ năng đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh và bền vững. Nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư
kinh doanh.
- Phát triển bền vững kinh tế biển, đầm phá; xây dựng Thừa Thiên Huế trở thành một trong những trung tâm kinh tế biển mạnh của cả nước, là cực tăng trưởng, động lực phát triển của vùng động lực miền Trung và cả nước với hệ thống cảng biển nước sâu Chân Mây đồng bộ, hiện đại gắn với phát triển chuỗi khu kinh tế, khu công nghiệp, đô thị biển - đầm phá Tam Giang - Cầu Hai đặc sắc của khu vực.
- Phát huy vai trò động lực quan trọng của Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô trong phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của vùng; đẩy nhanh tăng trưởng công nghiệp chế biến, chế tạo và công nghiệp sản xuất điện từ nguồn năng lượng xanh (LNG, năng lượng tái tạo....); ưu tiên thu hút các dự án lớn sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan tỏa, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu, có khả năng dẫn dắt, hình thành hệ sinh thái các ngành kinh tế trọng điểm.
- Đổi mới, nâng cao hiệu quả trong bảo tồn di sản Cố đô Huế, chuyển hóa hữu hiệu tài nguyên văn hoá, lịch sử, thiên nhiên thành động lực tăng trưởng, phát triển công nghiệp văn hóa, xây dựng hệ sinh thái dân sinh, văn hóa, lịch sử và tự nhiên hấp dẫn; bồi đắp, phát huy giá trị con người xứ Huế làm nền tảng và nguồn lực phát triển bền vững.
Xem thêm: THUYẾT MINH QUY HOẠCH PHÂN KHU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ LỊCH SỬ, THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
Thành phần hồ sơ bao gồm: (pdf)
- Quyết định phê duyệt Quy hoạch Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (tỷ lệ 1/50.000)
- QH01 - Bản đồ vị trí và các mối quan hệ Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02 - Bản đồ hiện trạng phát triển kinh tế xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.1 - Bản đồ hiện trạng phát triển đô thị nông thôn, hiện trạng các khu chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.3 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.4 - Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.(Giáo dục và đào tạo, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, bảo trợ xã hội công lập)
- QH02.5 - Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.(Văn hoá, Thể dục thể thao,Thương mại, Y tế)
- QH02.6 - Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.(Giao thông vận tải, Cấp nước sạch,Thoát nước mưa, Thuỷ lợi)
- QH02.7 - Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.(Cấp điện và năng lượng,Thông tin truyền thông và hạ tầng viễn thông thụ động)
- QH02.8 - Bản đồ hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế.(Thoát nước mưa,Xử lý chất thải rắn và nghĩa trang)
- QH02.9 - Bản đồ hiện trạng thăm dò khai thác sử dụng, bảo vệ tài nguyên Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.10 - Bản đồ hiện trạng môi trường, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.11 - Bản đồ hiện trạng phát triển khu, cụm công nghiêp Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH02.12 - Bản đồ hiện trạng phát triển nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH03 - Sơ đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- QH04 - Sơ đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
- QH05 - Sơ đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
- QH06.1 - Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Giáo dục và đào tạo, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, bảo trợ xã hội công lập)
- QH06.2 - Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Văn hoá, Thể dục thể thao,Thương mại, Y tế)
- QH07.1 - Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Giao thông vận tải, Cấp nước sạch,Thoát nước mưa, Thuỷ lợi)
- QH07.2 - Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Cấp điện và năng lượng,Thông tin truyền thông và hạ tầng viễn thông thụ động)
- QH07.3 - Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Thoát nước mưa,Xử lý chất thải rắn và nghĩa trang)
- QH08 - Sơ đồ phương án phân bố và khoanh vùng các chỉ tiêu sử dụng đất Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH09 - Sơ đồ phương án thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH10 - Sơ đồ phương án bảo vệ môi trường, bảo vệ đa dạng sinh học, phòng chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH11 - Sơ đồ phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện vùng huyện Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH12 - Sơ đồ vị trí các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư trong thời kì quy hoạch Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH13.1 - Sơ đồ phương án phát triển khu,cụm công nghiệp Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- QH13.2 - Sơ đồ phương án phát triển nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
(Huycuong - ACUD25)